Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 1975

Chủ Nhật, ngày 17/3 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão.

Dương lịch 27 Tháng 4, 1975 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Quý Mão
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/4/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 27/4/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/4/1975

Ngày 27/4/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 27/4/1975 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Ất Mão (17/3/1975 âm lịch).

Ngày 27/4/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 27/4/1975 là thứ mấy?

Ngày 27/4/1975 là chủ nhật.

Ngày 27/4/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/4/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›