Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 1975

Thứ Bảy, ngày 9/3 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão.

Dương lịch 19 Tháng 4, 1975 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/4/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 19/4/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/4/1975

Ngày 19/4/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 19/4/1975 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Ất Mão (9/3/1975 âm lịch).

Ngày 19/4/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 19/4/1975 là thứ mấy?

Ngày 19/4/1975 là thứ bảy.

Ngày 19/4/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/4/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›