Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 1975

Thứ Sáu, ngày 15/3 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão.

Dương lịch 25 Tháng 4, 1975 Thứ Sáu
Âm lịch 15 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/4/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 25/4/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/4/1975

Ngày 25/4/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 25/4/1975 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Ất Mão (15/3/1975 âm lịch).

Ngày 25/4/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 25/4/1975 là thứ mấy?

Ngày 25/4/1975 là thứ sáu.

Ngày 25/4/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/4/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›