Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 4 năm 1975

Thứ Ba, ngày 12/3 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão.

Dương lịch 22 Tháng 4, 1975 Thứ Ba
Âm lịch 12 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/4/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 22/4/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/4/1975

Ngày 22/4/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 22/4/1975 dương lịch là ngày 12 tháng Ba năm Ất Mão (12/3/1975 âm lịch).

Ngày 22/4/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 22/4/1975 là thứ mấy?

Ngày 22/4/1975 là thứ ba.

Ngày 22/4/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/4/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›