Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 1975

Thứ Ba, ngày 20/2 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão.

Dương lịch 1 Tháng 4, 1975 Thứ Ba
Âm lịch 20 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/4/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 1/4/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/4/1975

Ngày 1/4/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 1/4/1975 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Ất Mão (20/2/1975 âm lịch).

Ngày 1/4/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 1/4/1975 là thứ mấy?

Ngày 1/4/1975 là thứ ba.

Ngày 1/4/1975 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/4/1975

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›