Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 4 năm 1975

Thứ Hai, ngày 11/3 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão.

Dương lịch 21 Tháng 4, 1975 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/4/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 21/4/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/4/1975

Ngày 21/4/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 21/4/1975 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Ất Mão (11/3/1975 âm lịch).

Ngày 21/4/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 21/4/1975 là thứ mấy?

Ngày 21/4/1975 là thứ hai.

Ngày 21/4/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/4/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›