Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1975

Chủ Nhật, ngày 25/2 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão.

Dương lịch 6 Tháng 4, 1975 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/4/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/1975

Ngày 6/4/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/4/1975 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Ất Mão (25/2/1975 âm lịch).

Ngày 6/4/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 6/4/1975 là thứ mấy?

Ngày 6/4/1975 là chủ nhật.

Ngày 6/4/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/4/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›