Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 1975

Thứ Bảy, ngày 16/3 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão.

Dương lịch 26 Tháng 4, 1975 Thứ Bảy
Âm lịch 16 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 26/4/1975 hợp làm việc gì?

Ngày 26/4/1975 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/4/1975

Ngày 26/4/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/4/1975 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Ất Mão (16/3/1975 âm lịch).

Ngày 26/4/1975 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 26/4/1975 là thứ mấy?

Ngày 26/4/1975 là thứ bảy.

Ngày 26/4/1975 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/4/1975

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›