Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 5 năm 1941

Tháng 5/1941 dương lịch: từ ngày 1/5 là tháng Tư năm Tân Tỵ; từ ngày 26/5 là tháng Năm năm Tân Tỵ.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 5/1941

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T5, 1/56/4Kỷ DậuChấpHắc đạo
T6, 2/57/4Canh TuấtPháHoàng đạo
T7, 3/58/4Tân HợiNguyHoàng đạo
CN, 4/59/4Nhâm TýThànhHắc đạo
T2, 5/510/4Quý SửuThuHoàng đạo
T3, 6/511/4Giáp DầnThuHắc đạo
T4, 7/512/4Ất MãoKhaiHắc đạo
T5, 8/513/4Bính ThìnBếHoàng đạo
T6, 9/514/4Đinh TỵKiếnHắc đạo
T7, 10/515/4Mậu NgọTrừHoàng đạo
CN, 11/516/4Kỷ MùiMãnHoàng đạo
T2, 12/517/4Canh ThânBìnhHắc đạo
T3, 13/518/4Tân DậuĐịnhHắc đạo
T4, 14/519/4Nhâm TuấtChấpHoàng đạo
T5, 15/520/4Quý HợiPháHoàng đạo
T6, 16/521/4Giáp TýNguyHắc đạo
T7, 17/522/4Ất SửuThànhHoàng đạo
CN, 18/523/4Bính DầnThuHắc đạo
T2, 19/524/4Đinh MãoKhaiHắc đạo
T3, 20/525/4Mậu ThìnBếHoàng đạo
T4, 21/526/4Kỷ TỵKiếnHắc đạo
T5, 22/527/4Canh NgọTrừHoàng đạo
T6, 23/528/4Tân MùiMãnHoàng đạo
T7, 24/529/4Nhâm ThânBìnhHắc đạo
CN, 25/530/4Quý DậuĐịnhHắc đạo
T2, 26/51/5Giáp TuấtChấpHắc đạo
T3, 27/52/5Ất HợiPháHắc đạo
T4, 28/53/5Bính TýNguyHoàng đạo
T5, 29/54/5Đinh SửuThànhHoàng đạo
T6, 30/55/5Mậu DầnThuHắc đạo
T7, 31/56/5Kỷ MãoKhaiHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 5/1941

2/5 3/5 5/5 8/5 10/5 11/5 14/5 15/5 17/5 20/5 22/5 23/5 28/5 29/5 31/5

Ngày lễ, sự kiện tháng 5/1941

  • 1/5 (6/4 âm) – Ngày Quốc tế Lao động
  • 7/5 (12/4 âm) – Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 10/5 (15/4 âm) – Lễ Phật Đản
  • 19/5 (24/4 âm) – Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 30/5 (5/5 âm) – Tết Đoan ngọ

Tiết khí trong tháng

  • 6/5 – Lập hạ
  • 21/5 – Tiểu mãn

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›