Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 5 năm 1941

Thứ Năm, ngày 4/5 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 29 Tháng 5, 1941 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/5/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 29/5/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/5/1941

Ngày 29/5/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 29/5/1941 dương lịch là ngày 4 tháng Năm năm Tân Tỵ (4/5/1941 âm lịch).

Ngày 29/5/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 29/5/1941 là thứ mấy?

Ngày 29/5/1941 là thứ năm.

Ngày 29/5/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/5/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›