Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 1941

Chủ Nhật, ngày 9/4 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 5, 1941 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Tư (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thành · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/5/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 4/5/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/5/1941

Ngày 4/5/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/5/1941 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Tân Tỵ (9/4/1941 âm lịch).

Ngày 4/5/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 4/5/1941 là thứ mấy?

Ngày 4/5/1941 là chủ nhật.

Ngày 4/5/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành (rất tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/5/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›