Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1941

Thứ Tư, ngày 19/4 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 14 Tháng 5, 1941 Thứ Tư
Âm lịch 19 Tháng Tư (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/5/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 14/5/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/1941

Ngày 14/5/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/5/1941 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Tân Tỵ (19/4/1941 âm lịch).

Ngày 14/5/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/5/1941 là thứ mấy?

Ngày 14/5/1941 là thứ tư.

Ngày 14/5/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/5/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›