Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1941

Chủ Nhật, ngày 16/4 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 5, 1941 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Tư (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/1941

Ngày 11/5/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/5/1941 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Tân Tỵ (16/4/1941 âm lịch).

Ngày 11/5/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/5/1941 là thứ mấy?

Ngày 11/5/1941 là chủ nhật.

Ngày 11/5/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/5/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›