Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 1941

Thứ Ba, ngày 11/4 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 5, 1941 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Tư (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/5/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/1941

Ngày 6/5/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/5/1941 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Tân Tỵ (11/4/1941 âm lịch).

Ngày 6/5/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 6/5/1941 là thứ mấy?

Ngày 6/5/1941 là thứ ba.

Ngày 6/5/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/5/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›