Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 1941

Thứ Bảy, ngày 6/5 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 31 Tháng 5, 1941 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 31/5/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 31/5/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/5/1941

Ngày 31/5/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 31/5/1941 dương lịch là ngày 6 tháng Năm năm Tân Tỵ (6/5/1941 âm lịch).

Ngày 31/5/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 31/5/1941 là thứ mấy?

Ngày 31/5/1941 là thứ bảy.

Ngày 31/5/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/5/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›