Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 10 năm 1941

Tháng 10/1941 dương lịch: từ ngày 1/10 là tháng Tám năm Tân Tỵ; từ ngày 20/10 là tháng Chín năm Tân Tỵ.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 10/1941

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T4, 1/1011/8Nhâm NgọThuHoàng đạo
T5, 2/1012/8Quý MùiKhaiHoàng đạo
T6, 3/1013/8Giáp ThânBếHắc đạo
T7, 4/1014/8Ất DậuKiếnHoàng đạo
CN, 5/1015/8Bính TuấtTrừHắc đạo
T2, 6/1016/8Đinh HợiMãnHắc đạo
T3, 7/1017/8Mậu TýBìnhHoàng đạo
T4, 8/1018/8Kỷ SửuBìnhHắc đạo
T5, 9/1019/8Canh DầnĐịnhHoàng đạo
T6, 10/1020/8Tân MãoChấpHoàng đạo
T7, 11/1021/8Nhâm ThìnPháHắc đạo
CN, 12/1022/8Quý TỵNguyHắc đạo
T2, 13/1023/8Giáp NgọThànhHoàng đạo
T3, 14/1024/8Ất MùiThuHoàng đạo
T4, 15/1025/8Bính ThânKhaiHắc đạo
T5, 16/1026/8Đinh DậuBếHoàng đạo
T6, 17/1027/8Mậu TuấtKiếnHắc đạo
T7, 18/1028/8Kỷ HợiTrừHắc đạo
CN, 19/1029/8Canh TýMãnHoàng đạo
T2, 20/101/9Tân SửuBìnhHắc đạo
T3, 21/102/9Nhâm DầnĐịnhHoàng đạo
T4, 22/103/9Quý MãoChấpHắc đạo
T5, 23/104/9Giáp ThìnPháHoàng đạo
T6, 24/105/9Ất TỵNguyHoàng đạo
T7, 25/106/9Bính NgọThànhHắc đạo
CN, 26/107/9Đinh MùiThuHắc đạo
T2, 27/108/9Mậu ThânKhaiHoàng đạo
T3, 28/109/9Kỷ DậuBếHoàng đạo
T4, 29/1010/9Canh TuấtKiếnHắc đạo
T5, 30/1011/9Tân HợiTrừHoàng đạo
T6, 31/1012/9Nhâm TýMãnHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 10/1941

1/10 2/10 4/10 7/10 9/10 10/10 13/10 14/10 16/10 19/10 21/10 23/10 24/10 27/10 28/10 30/10

Ngày lễ, sự kiện tháng 10/1941

  • 5/10 (15/8 âm) – Tết Trung thu
  • 10/10 (20/8 âm) – Ngày Giải phóng Thủ đô
  • 13/10 (23/8 âm) – Ngày Doanh nhân Việt Nam
  • 20/10 (1/9 âm) – Ngày Phụ nữ Việt Nam
  • 28/10 (9/9 âm) – Tết Trùng cửu
  • 31/10 (12/9 âm) – Halloween

Tiết khí trong tháng

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›