Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1941

Thứ Bảy, ngày 21/8 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 10, 1941 Thứ Bảy
Âm lịch 21 Tháng Tám (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/10/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/1941

Ngày 11/10/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/10/1941 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Tân Tỵ (21/8/1941 âm lịch).

Ngày 11/10/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/10/1941 là thứ mấy?

Ngày 11/10/1941 là thứ bảy.

Ngày 11/10/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/10/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›