Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 10 năm 1941

Thứ Hai, ngày 8/9 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 27 Tháng 10, 1941 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Chín (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 27/10/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 27/10/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/10/1941

Ngày 27/10/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 27/10/1941 dương lịch là ngày 8 tháng Chín năm Tân Tỵ (8/9/1941 âm lịch).

Ngày 27/10/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 27/10/1941 là thứ mấy?

Ngày 27/10/1941 là thứ hai.

Ngày 27/10/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/10/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›