Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 1941

Thứ Năm, ngày 4/9 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 23 Tháng 10, 1941 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Chín (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/10/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 23/10/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/10/1941

Ngày 23/10/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/10/1941 dương lịch là ngày 4 tháng Chín năm Tân Tỵ (4/9/1941 âm lịch).

Ngày 23/10/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 23/10/1941 là thứ mấy?

Ngày 23/10/1941 là thứ năm.

Ngày 23/10/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/10/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›