Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 1941

Thứ Hai, ngày 16/8 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 10, 1941 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Tám (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/10/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 6/10/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/10/1941

Ngày 6/10/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/10/1941 dương lịch là ngày 16 tháng Tám năm Tân Tỵ (16/8/1941 âm lịch).

Ngày 6/10/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/10/1941 là thứ mấy?

Ngày 6/10/1941 là thứ hai.

Ngày 6/10/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/10/1941

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›