Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 1 năm 1941

Tháng 1/1941 dương lịch: từ ngày 1/1 là tháng Chạp năm Canh Thìn; từ ngày 27/1 là tháng Giêng năm Tân Tỵ.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 1/1941

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T4, 1/14/12Kỷ DậuThuHắc đạo
T5, 2/15/12Canh TuấtKhaiHoàng đạo
T6, 3/16/12Tân HợiBếHoàng đạo
T7, 4/17/12Nhâm TýKiếnHắc đạo
CN, 5/18/12Quý SửuTrừHắc đạo
T2, 6/19/12Giáp DầnTrừHoàng đạo
T3, 7/110/12Ất MãoMãnHoàng đạo
T4, 8/111/12Bính ThìnBìnhHắc đạo
T5, 9/112/12Đinh TỵĐịnhHoàng đạo
T6, 10/113/12Mậu NgọChấpHắc đạo
T7, 11/114/12Kỷ MùiPháHắc đạo
CN, 12/115/12Canh ThânNguyHoàng đạo
T2, 13/116/12Tân DậuThànhHắc đạo
T3, 14/117/12Nhâm TuấtThuHoàng đạo
T4, 15/118/12Quý HợiKhaiHoàng đạo
T5, 16/119/12Giáp TýBếHắc đạo
T6, 17/120/12Ất SửuKiếnHắc đạo
T7, 18/121/12Bính DầnTrừHoàng đạo
CN, 19/122/12Đinh MãoMãnHoàng đạo
T2, 20/123/12Mậu ThìnBìnhHắc đạo
T3, 21/124/12Kỷ TỵĐịnhHoàng đạo
T4, 22/125/12Canh NgọChấpHắc đạo
T5, 23/126/12Tân MùiPháHắc đạo
T6, 24/127/12Nhâm ThânNguyHoàng đạo
T7, 25/128/12Quý DậuThànhHắc đạo
CN, 26/129/12Giáp TuấtThuHoàng đạo
T2, 27/11/1Ất HợiKhaiHắc đạo
T3, 28/12/1Bính TýBếHoàng đạo
T4, 29/13/1Đinh SửuKiếnHoàng đạo
T5, 30/14/1Mậu DầnTrừHắc đạo
T6, 31/15/1Kỷ MãoMãnHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 1/1941

2/1 3/1 6/1 7/1 9/1 12/1 14/1 15/1 18/1 19/1 21/1 24/1 26/1 28/1 29/1

Ngày lễ, sự kiện tháng 1/1941

  • 1/1 (4/12 âm) – Tết Dương lịch
  • 9/1 (12/12 âm) – Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam
  • 20/1 (23/12 âm) – Ông Công Ông Táo về trời
  • 26/1 (29/12 âm) – Giao thừa (Tất niên)
  • 27/1 (1/1 âm) – Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)
  • 28/1 (2/1 âm) – Mùng 2 Tết
  • 29/1 (3/1 âm) – Mùng 3 Tết

Tiết khí trong tháng

  • 6/1 – Tiểu hàn
  • 20/1 – Đại hàn

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›