Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 1941

Thứ Năm, ngày 26/12 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn.

Dương lịch 23 Tháng 1, 1941 Thứ Năm
Âm lịch 26 Tháng Chạp (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/1/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 23/1/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/1/1941

Ngày 23/1/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/1/1941 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Canh Thìn (26/12/1940 âm lịch).

Ngày 23/1/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 23/1/1941 là thứ mấy?

Ngày 23/1/1941 là thứ năm.

Ngày 23/1/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/1/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›