Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 1941

Thứ Hai, ngày 16/12 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn.

Dương lịch 13 Tháng 1, 1941 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Chạp (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/1/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 13/1/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/1/1941

Ngày 13/1/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 13/1/1941 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Canh Thìn (16/12/1940 âm lịch).

Ngày 13/1/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 13/1/1941 là thứ mấy?

Ngày 13/1/1941 là thứ hai.

Ngày 13/1/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/1/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›