Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 1941

Chủ Nhật, ngày 15/12 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn.

Dương lịch 12 Tháng 1, 1941 Chủ Nhật
Âm lịch 15 Tháng Chạp (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Canh Thân
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/1/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 12/1/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/1/1941

Ngày 12/1/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/1/1941 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Canh Thìn (15/12/1940 âm lịch).

Ngày 12/1/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 12/1/1941 là thứ mấy?

Ngày 12/1/1941 là chủ nhật.

Ngày 12/1/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/1/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›