Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 12 năm 2144

Tháng 12/2144 dương lịch: từ ngày 1/12 là tháng Mười một năm Giáp Thìn; từ ngày 24/12 là tháng Chạp năm Giáp Thìn.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 12/2144

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T3, 1/127/11Mậu ThìnChấpHắc đạo
T4, 2/128/11Kỷ TỵPháHắc đạo
T5, 3/129/11Canh NgọNguyHoàng đạo
T6, 4/1210/11Tân MùiThànhHắc đạo
T7, 5/1211/11Nhâm ThânThuHoàng đạo
CN, 6/1212/11Quý DậuKhaiHoàng đạo
T2, 7/1213/11Giáp TuấtKhaiHắc đạo
T3, 8/1214/11Ất HợiBếHắc đạo
T4, 9/1215/11Bính TýKiếnHoàng đạo
T5, 10/1216/11Đinh SửuTrừHoàng đạo
T6, 11/1217/11Mậu DầnMãnHắc đạo
T7, 12/1218/11Kỷ MãoBìnhHoàng đạo
CN, 13/1219/11Canh ThìnĐịnhHắc đạo
T2, 14/1220/11Tân TỵChấpHắc đạo
T3, 15/1221/11Nhâm NgọPháHoàng đạo
T4, 16/1222/11Quý MùiNguyHắc đạo
T5, 17/1223/11Giáp ThânThànhHoàng đạo
T6, 18/1224/11Ất DậuThuHoàng đạo
T7, 19/1225/11Bính TuấtKhaiHắc đạo
CN, 20/1226/11Đinh HợiBếHắc đạo
T2, 21/1227/11Mậu TýKiếnHoàng đạo
T3, 22/1228/11Kỷ SửuTrừHoàng đạo
T4, 23/1229/11Canh DầnMãnHắc đạo
T5, 24/121/12Tân MãoBìnhHoàng đạo
T6, 25/122/12Nhâm ThìnĐịnhHắc đạo
T7, 26/123/12Quý TỵChấpHoàng đạo
CN, 27/124/12Giáp NgọPháHắc đạo
T2, 28/125/12Ất MùiNguyHắc đạo
T3, 29/126/12Bính ThânThànhHoàng đạo
T4, 30/127/12Đinh DậuThuHắc đạo
T5, 31/128/12Mậu TuấtKhaiHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 12/2144

3/12 5/12 6/12 9/12 10/12 12/12 15/12 17/12 18/12 21/12 22/12 24/12 26/12 29/12 31/12

Ngày lễ, sự kiện tháng 12/2144

  • 22/12 (28/11 âm) – Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • 24/12 (1/12 âm) – Đêm Giáng sinh
  • 25/12 (2/12 âm) – Lễ Giáng sinh

Tiết khí trong tháng

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›