Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1902

Tháng 7/1902 có 7 ngày tốt để xuất hành: 1/7, 6/7, 14/7, 15/7, 19/7, 21/7, 23/7.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 7/1902

  1. 1/7 Thứ Ba

    Tốt 26/5 âm lịch · ngày Ất Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chủy

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 6/7 Chủ Nhật

    Tốt 2/6 âm lịch · ngày Canh Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 14/7 Thứ Hai

    Tốt 10/6 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Tâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 15/7 Thứ Ba

    Tốt 11/6 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 19/7 Thứ Bảy

    Tốt 15/6 âm lịch · ngày Quý Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nữ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 21/7 Thứ Hai

    Tốt 17/6 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nguy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 23/7 Thứ Tư

    Tốt 19/6 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›