Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 1902

Thứ Ba, ngày 11/6 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 15 Tháng 7, 1902 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/7/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 15/7/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/7/1902

Ngày 15/7/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 15/7/1902 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Nhâm Dần (11/6/1902 âm lịch).

Ngày 15/7/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 15/7/1902 là thứ mấy?

Ngày 15/7/1902 là thứ ba.

Ngày 15/7/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/7/1902

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›