Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1902

Thứ Năm, ngày 6/6 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 10 Tháng 7, 1902 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/7/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/1902

Ngày 10/7/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/7/1902 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Nhâm Dần (6/6/1902 âm lịch).

Ngày 10/7/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 10/7/1902 là thứ mấy?

Ngày 10/7/1902 là thứ năm.

Ngày 10/7/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/7/1902

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›