Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1902

Thứ Hai, ngày 24/6 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 28 Tháng 7, 1902 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/7/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/1902

Ngày 28/7/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/7/1902 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Nhâm Dần (24/6/1902 âm lịch).

Ngày 28/7/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 28/7/1902 là thứ mấy?

Ngày 28/7/1902 là thứ hai.

Ngày 28/7/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/7/1902

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›