Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1902

Thứ Hai, ngày 10/6 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1902 Thứ Hai
Âm lịch 10 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/7/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1902

Ngày 14/7/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/7/1902 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Nhâm Dần (10/6/1902 âm lịch).

Ngày 14/7/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 14/7/1902 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1902 là thứ hai.

Ngày 14/7/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/7/1902

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›