Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 1902

Thứ Năm, ngày 28/5 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 3 Tháng 7, 1902 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Năm (thiếu) Năm Nhâm Dần
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/7/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 3/7/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/7/1902

Ngày 3/7/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 3/7/1902 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Nhâm Dần (28/5/1902 âm lịch).

Ngày 3/7/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 3/7/1902 là thứ mấy?

Ngày 3/7/1902 là thứ năm.

Ngày 3/7/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/7/1902

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›