Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 7 năm 1902

Thứ Bảy, ngày 15/6 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 19 Tháng 7, 1902 Thứ Bảy
Âm lịch 15 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Quý Mão
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 19/7/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 19/7/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/7/1902

Ngày 19/7/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 19/7/1902 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Nhâm Dần (15/6/1902 âm lịch).

Ngày 19/7/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 19/7/1902 là thứ mấy?

Ngày 19/7/1902 là thứ bảy.

Ngày 19/7/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/7/1902

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›