Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 1902

Thứ Tư, ngày 26/6 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 30 Tháng 7, 1902 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 30/7/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 30/7/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/7/1902

Ngày 30/7/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 30/7/1902 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Nhâm Dần (26/6/1902 âm lịch).

Ngày 30/7/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 30/7/1902 là thứ mấy?

Ngày 30/7/1902 là thứ tư.

Ngày 30/7/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/7/1902

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›