Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 1902

Chủ Nhật, ngày 9/6 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 13 Tháng 7, 1902 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/7/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 13/7/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/7/1902

Ngày 13/7/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 13/7/1902 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Nhâm Dần (9/6/1902 âm lịch).

Ngày 13/7/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 13/7/1902 là thứ mấy?

Ngày 13/7/1902 là chủ nhật.

Ngày 13/7/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/7/1902

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›