Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 1902

Thứ Ba, ngày 25/6 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 29 Tháng 7, 1902 Thứ Ba
Âm lịch 25 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/7/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/1902

Ngày 29/7/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 29/7/1902 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Nhâm Dần (25/6/1902 âm lịch).

Ngày 29/7/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 29/7/1902 là thứ mấy?

Ngày 29/7/1902 là thứ ba.

Ngày 29/7/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/7/1902

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›