Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 1902

Thứ Bảy, ngày 1/6 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 5 Tháng 7, 1902 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/7/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 5/7/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/7/1902

Ngày 5/7/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/7/1902 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Nhâm Dần (1/6/1902 âm lịch).

Ngày 5/7/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 5/7/1902 là thứ mấy?

Ngày 5/7/1902 là thứ bảy.

Ngày 5/7/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/7/1902

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›