Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1902

Thứ Sáu, ngày 29/5 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 4 Tháng 7, 1902 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Năm (thiếu) Năm Nhâm Dần
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/7/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/1902

Ngày 4/7/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/7/1902 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Nhâm Dần (29/5/1902 âm lịch).

Ngày 4/7/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/7/1902 là thứ mấy?

Ngày 4/7/1902 là thứ sáu.

Ngày 4/7/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/7/1902

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›