Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1902

Tháng 6/1902 có 7 ngày tốt để xuất hành: 4/6, 5/6, 7/6, 16/6, 24/6, 25/6, 30/6.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 6/1902

  1. 4/6 Thứ Tư

    Tốt 28/4 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 5/6 Thứ Năm

    Tốt 29/4 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 7/6 Thứ Bảy

    Tốt 2/5 âm lịch · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Liễu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 16/6 Thứ Hai

    Tốt 11/5 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 24/6 Thứ Ba

    Tốt 19/5 âm lịch · ngày Mậu Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 25/6 Thứ Tư

    Tốt 20/5 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 30/6 Thứ Hai

    Tốt 25/5 âm lịch · ngày Giáp Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›