Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 1902

Thứ Hai, ngày 4/5 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 9 Tháng 6, 1902 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Năm (thiếu) Năm Nhâm Dần
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/6/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 9/6/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/6/1902

Ngày 9/6/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/6/1902 dương lịch là ngày 4 tháng Năm năm Nhâm Dần (4/5/1902 âm lịch).

Ngày 9/6/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/6/1902 là thứ mấy?

Ngày 9/6/1902 là thứ hai.

Ngày 9/6/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/6/1902

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›