Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1902

Thứ Tư, ngày 6/5 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 11 Tháng 6, 1902 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Năm (thiếu) Năm Nhâm Dần
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/6/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/1902

Ngày 11/6/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/6/1902 dương lịch là ngày 6 tháng Năm năm Nhâm Dần (6/5/1902 âm lịch).

Ngày 11/6/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/6/1902 là thứ mấy?

Ngày 11/6/1902 là thứ tư.

Ngày 11/6/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/6/1902

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›