Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 1902

Thứ Bảy, ngày 9/5 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 14 Tháng 6, 1902 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Năm (thiếu) Năm Nhâm Dần
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/6/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 14/6/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/6/1902

Ngày 14/6/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/6/1902 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Nhâm Dần (9/5/1902 âm lịch).

Ngày 14/6/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 14/6/1902 là thứ mấy?

Ngày 14/6/1902 là thứ bảy.

Ngày 14/6/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/6/1902

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›