Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 1902

Chủ Nhật, ngày 24/5 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 29 Tháng 6, 1902 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Năm (thiếu) Năm Nhâm Dần
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/6/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 29/6/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/6/1902

Ngày 29/6/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 29/6/1902 dương lịch là ngày 24 tháng Năm năm Nhâm Dần (24/5/1902 âm lịch).

Ngày 29/6/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 29/6/1902 là thứ mấy?

Ngày 29/6/1902 là chủ nhật.

Ngày 29/6/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/6/1902

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›