Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1973

Chủ Nhật, ngày 13/8 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 9, 1973 Chủ Nhật
Âm lịch 13 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/9/1973 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Hư xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Hư xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Hư xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Hư xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Hư xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Hư xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Hư xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Hư xấu)

Ngày 9/9/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/1973

Ngày 9/9/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/9/1973 dương lịch là ngày 13 tháng Tám năm Quý Sửu (13/8/1973 âm lịch).

Ngày 9/9/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 9/9/1973 là thứ mấy?

Ngày 9/9/1973 là chủ nhật.

Ngày 9/9/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/9/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›