Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1973

Thứ Năm, ngày 10/8 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 9, 1973 Thứ Năm
Âm lịch 10 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thu · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/9/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/1973

Ngày 6/9/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/9/1973 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Quý Sửu (10/8/1973 âm lịch).

Ngày 6/9/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 6/9/1973 là thứ mấy?

Ngày 6/9/1973 là thứ năm.

Ngày 6/9/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thu (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/9/1973

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›