Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 1973

Thứ Tư, ngày 1/9 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.

Dương lịch 26 Tháng 9, 1973 Thứ Tư
Âm lịch 1 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/9/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 26/9/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/9/1973

Ngày 26/9/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 26/9/1973 dương lịch là ngày 1 tháng Chín năm Quý Sửu (1/9/1973 âm lịch).

Ngày 26/9/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 26/9/1973 là thứ mấy?

Ngày 26/9/1973 là thứ tư.

Ngày 26/9/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/9/1973

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›