Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1973

Thứ Bảy, ngày 4/9 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.

Dương lịch 29 Tháng 9, 1973 Thứ Bảy
Âm lịch 4 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Nguy · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/9/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/1973

Ngày 29/9/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/9/1973 dương lịch là ngày 4 tháng Chín năm Quý Sửu (4/9/1973 âm lịch).

Ngày 29/9/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 29/9/1973 là thứ mấy?

Ngày 29/9/1973 là thứ bảy.

Ngày 29/9/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/9/1973

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›