Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1973

Thứ Tư, ngày 16/8 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 12 Tháng 9, 1973 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/9/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 12/9/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/1973

Ngày 12/9/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/9/1973 dương lịch là ngày 16 tháng Tám năm Quý Sửu (16/8/1973 âm lịch).

Ngày 12/9/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 12/9/1973 là thứ mấy?

Ngày 12/9/1973 là thứ tư.

Ngày 12/9/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/9/1973

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›