Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 9 năm 1973

Thứ Bảy, ngày 26/8 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 22 Tháng 9, 1973 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Kiến · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/9/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 22/9/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/9/1973

Ngày 22/9/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 22/9/1973 dương lịch là ngày 26 tháng Tám năm Quý Sửu (26/8/1973 âm lịch).

Ngày 22/9/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 22/9/1973 là thứ mấy?

Ngày 22/9/1973 là thứ bảy.

Ngày 22/9/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/9/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›