Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1973

Thứ Sáu, ngày 11/8 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1973 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/9/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1973

Ngày 7/9/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/9/1973 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Quý Sửu (11/8/1973 âm lịch).

Ngày 7/9/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 7/9/1973 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1973 là thứ sáu.

Ngày 7/9/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›