Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1973

Thứ Ba, ngày 8/8 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1973 Thứ Ba
Âm lịch 8 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Quý Mão
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/9/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1973

Ngày 4/9/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/9/1973 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Quý Sửu (8/8/1973 âm lịch).

Ngày 4/9/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 4/9/1973 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1973 là thứ ba.

Ngày 4/9/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/9/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›